Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất như đất; tính chất bằng đất, tính trần tục.danh từ
Ví dụ
-
The soup had a simple earthiness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɜːθinəs/
The soup had a simple earthiness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép