Nghĩa tiếng Việt
- Con người (sống ở trái đất).danh từ
- Người phàm tục, người trần tục.danh từ
Ví dụ
-
Every earthling needs clean water and safe food.
-
He acted like a humble earthling, not a hero.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép