TanroDictionary Sổ từ

earthquake

/ˈɜːθkweɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự động đất.danh từ
  2. Sự chấn động (xã hội... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The earthquake shook dishes off the shelf.

  2. The new rule caused an earthquake in the company.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép