Nghĩa tiếng Việt
- Sự động đất.danh từ
- Sự chấn động (xã hội... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 地震じしんđộng đất
Ví dụ
-
The earthquake shook dishes off the shelf.
-
The new rule caused an earthquake in the company.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép