Nghĩa tiếng Việt
- Công việc đào đắp.danh từ
- Công sự đào đắp bằng đất.danh từ
Ví dụ
-
The road crew finished the earthwork before noon.
-
They hid behind the earthwork during the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép