TanroDictionary Sổ từ

earthy

/ˈɜːθi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với đất; bằng đấttính từ
  2. Trần tục, phàm tục.tính từ

Ví dụ

  1. The pot has an earthi look.

  2. He told an earthi joke at dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép