Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với đất; bằng đấttính từ
- Trần tục, phàm tục.tính từ
Ví dụ
-
The pot has an earthi look.
-
He told an earthi joke at dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép