Nghĩa tiếng Việt
- Con xâu tai (sâu bọ).danh từ
- Vận động ngần, vận động riêng (bằng lời nói); rỉ tai (ai).động từ
Ví dụ
-
An earwig hid under the flower pot.
-
He tried to earwig into their private talk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép