TanroDictionary Sổ từ

ease up

/ˈiːz ˈʌp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bình tĩnh lại, thư giãn.động từ

Ví dụ

  1. She asked her teacher to ease up because she was feeling very stressed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép