Nghĩa tiếng Việt
- Không thoải mái.tính từ
- Không thể làm dịu được.tính từ
Ví dụ
-
The bed felt easeless after a long day.
-
His worry was easeless all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép