TanroDictionary Sổ từ

easement

/ˈiːzmənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quyền đi qua; quyền xây cất (trên đất người khác).danh từ
  2. Nhà phụ, công trình kiến trúc phụ.danh từ
  3. Sự làm dịu (đau... ).danh từ

Ví dụ

  1. The path crosses land with an easement.

  2. A small easement stood behind the main house.

  3. The warm tea brought some easement to his throat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép