Nghĩa tiếng Việt
- Sự thoải mái, sự thanh thản, sự không lo lắng; sự thanh thoát, sự ung dung.danh từ
- Sự dễ dàng.danh từ
- Tính dễ dãi, tính dễ thuyết phục.danh từ
Ví dụ
-
She felt easiness after the test ended.
-
The easiness of the task amazed him.
-
His easiness made him trust strangers quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép