TanroDictionary Sổ từ

easiness

/ˈiːzinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thoải mái, sự thanh thản, sự không lo lắng; sự thanh thoát, sự ung dung.danh từ
  2. Sự dễ dàng.danh từ
  3. Tính dễ dãi, tính dễ thuyết phục.danh từ

Ví dụ

  1. She felt easiness after the test ended.

  2. The easiness of the task amazed him.

  3. His easiness made him trust strangers quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép