Nghĩa tiếng Việt
- Về hướng đông.tính từ
Ví dụ
-
The eastbound train left the station on time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈiːstbaʊnd/
The eastbound train left the station on time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép