Nghĩa tiếng Việt
- Đông.tính từ
- Về hướng đông; Từ hướng đông.D
Tiếng Nhật
- 東風こちgió đông, gió xuân
Ví dụ
-
The easterly wind blew strongly across the open sea.
-
They worked easterly all day.
-
easterly wind
gió đông
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép