Nghĩa tiếng Việt
- Chặng đường đi về phía đông.danh từ
- Hướng đông.danh từ
Ví dụ
-
The hike included a long easting across hills.
-
The map showed an easting toward the coast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép