TanroDictionary Sổ từ

eastward

/ˈiːstwəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hướng đông.danh từ
  2. Về phía đông.tính từ

Ví dụ

  1. We traveled eastward along the river.

  2. The road runs eastward from the town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép