Nghĩa tiếng Việt
- (như) eating-house.danh từ
Tiếng Nhật
- 食堂しょくどうphòng ăn, nhà ăn, căng-tin
Ví dụ
-
We ate lunch at a small eatery nearby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈiːtəri/
We ate lunch at a small eatery nearby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép