Nghĩa tiếng Việt
- Nước nhỏ giọt từ mái chìa.danh từ
Ví dụ
-
Rain made eavesdrip along the roof edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈiːvzdrɪp/
Rain made eavesdrip along the roof edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép