Nghĩa tiếng Việt
- tiêu tốn. Dần biến mất.động từ
Tiếng Nhật
- 干上がるひあがるkhô cạn, khô cằn, cạn kiệt
Ví dụ
-
they're costing us a fortune. His life was ebbed away as the illness progressed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép