Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ebbđộng từ
Ví dụ
-
The noise ebbed as the crowd left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛbd/
The noise ebbed as the crowd left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép