Nghĩa tiếng Việt
- Sự say.danh từ
Ví dụ
-
His ebrieti made him speak too much.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈbraɪɪti/
His ebrieti made him speak too much.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép