TanroDictionary Sổ từ

ebriosity

/ɪˈbriːəˌsaɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng thường say.danh từ

Ví dụ

  1. His ebriositi worried his friends.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép