Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoá giá.danh từ
Ví dụ
-
The bone showed eburnation in the scan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɛbərˈneɪʃən/
The bone showed eburnation in the scan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép