Nghĩa tiếng Việt
- Không có đuôi.tính từ
Ví dụ
-
The little mouse was ecaudate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈekəˌdɔːt/
The little mouse was ecaudate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép