Nghĩa tiếng Việt
- Tính lập dị, tính kỳ cục.danh từ
- Độ lệch tâm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His eccentriciti made the neighbors smile.
-
The machine's eccentriciti caused a loud vibration.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép