Nghĩa tiếng Việt
- Vết bầm máu.danh từ
Ví dụ
-
He had a ecchymosis on his arm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɛkɪˈmoʊsəs/
He had a ecchymosis on his arm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép