TanroDictionary Sổ từ

ecclesiastically

/ˌekləziːˈætʃɪkəliː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem ecclesiastical: (từ hiếm, nghĩa hiếm) (thuộc) giáo hội; (thuộc) thầy tuD

Ví dụ

  1. The entry ecclesiastically points to ecclesiastical.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép