TanroDictionary Sổ từ

ecclesiasticus

/ˌekləsiːˈæstɪkəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sách Huấn Ca, Sách Giáo huấn (còn gọi là Sirach, tức là “Sự khôn ngoan của Jesus, Con ông Sirach").danh từ

Ví dụ

  1. We read ecclesiasticus in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép