Nghĩa tiếng Việt
- Thú lông nhím (đơn huyệt).danh từ
Ví dụ
-
An echidna crossed the sandy path slowly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈkɪdnə/
An echidna crossed the sandy path slowly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép