Nghĩa tiếng Việt
- Sắc tố hô hấp đỏ.danh từ
Ví dụ
-
The echinochrome gave the shell a red tint.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌekɪˈnɑːˌʃreɪm/
The echinochrome gave the shell a red tint.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép