TanroDictionary Sổ từ

echinochrome

/ˌekɪˈnɑːˌʃreɪm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sắc tố hô hấp đỏ.danh từ

Ví dụ

  1. The echinochrome gave the shell a red tint.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép