TanroDictionary Sổ từ

echinulate

/ɪˌkɪnjuːˈælbət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có gai nhỏ; có móc nhỏ.tính từ

Ví dụ

  1. The echinulate leaf scratched my hand.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép