Nghĩa tiếng Việt
- Có gai nhỏ; có móc nhỏ.tính từ
Ví dụ
-
The echinulate leaf scratched my hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˌkɪnjuːˈælbət/
The echinulate leaf scratched my hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép