TanroDictionary Sổ từ

echinus

/ɪˈkɑɪnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con cầu gai.danh từ
  2. Đường sống trâu.danh từ

Ví dụ

  1. An echinus sat on the ocean floor.

  2. The echinus shaped the stone edge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép