TanroDictionary Sổ từ

echoed

/ˈɛkəʊd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của echođộng từ

Ví dụ

  1. Her voice echoed through the tunnel.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép