Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của echođộng từ
Ví dụ
-
Her voice echoed through the tunnel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛkəʊd/
Her voice echoed through the tunnel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép