TanroDictionary Sổ từ

echoes

/ˈɛkəʊz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của echođộng từ
  2. Số nhiều của echodanh từ
  3. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của echođộng từ

Ví dụ

  1. Her voice echoes in the cave.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép