TanroDictionary Sổ từ

echoic

/əˈkoʊɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tượng thanh.tính từ

Ví dụ

  1. The poem has an echoic sound.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép