Nghĩa tiếng Việt
- Chứng lặp lại máy móc lời nói người khác.danh từ
Ví dụ
-
The child repeated words with echolalia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌekəʊˈleɪliə/
The child repeated words with echolalia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép