Nghĩa tiếng Việt
- Không có tiếng dội lại; không có phản ứng.tính từ
Ví dụ
-
The room felt echoless and very still.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈekəʊlsəz/
The room felt echoless and very still.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép