TanroDictionary Sổ từ

eclampsia

/ɪˈklæmpsiə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (bệnh lí học) Chứng kinh giật.danh từ

Ví dụ

  1. The doctor watched for signs of eclampsia.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép