Nghĩa tiếng Việt
- Theo quan niệm chiết trung.D
Ví dụ
-
The menu was eclecticalli chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛˈklɛktɪkəlli/
The menu was eclecticalli chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép