TanroDictionary Sổ từ

eclipse

/ɪˈklɪps/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự che khuất; thiên thực (nhật thực, nguyệt thực).danh từ
  2. Pha tối, đợt tối (đèn biển).danh từ
  3. Sự bị lu mờ, sự mất vẻ lộng lẫy; sự mất vẻ hào nhoáng.danh từ
  4. Che, che khuất (mặt trời, mặt trăng... ).động từ
  5. Chặn (ánh sáng của đèn biển... ).động từ
  6. Làm lu mờ, át hẳn.động từ

Ví dụ

  1. We watched the eclipse from the hill.

  2. The lamp showed a dark eclipse.

  3. Time caused the old star to lose its eclipse.

  4. Clouds eclipse the moon tonight.

  5. The sign can eclipse the small light.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép