Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của eclipse.động từ
Ví dụ
-
His talent is eclipsing the rest of the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪklˈɪpsɪŋ/
His talent is eclipsing the rest of the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép