TanroDictionary Sổ từ

eclipsing

/ɪklˈɪpsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của eclipse.động từ

Ví dụ

  1. His talent is eclipsing the rest of the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép