TanroDictionary Sổ từ

eclipsis

/ɪˈklɪpsɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường gạch ngang để cho biết rằng có văn bản bị bỏ qua.danh từ
  2. Sự bỏ qua những từ cần để phát biểu đầy đủ ý nghĩa của câu nói.danh từ
  3. Sự cầm lại âm thanh của một số phụ âm gốc lưỡi bằng cách đặt phụ âm đằng trước.danh từ

Ví dụ

  1. The editor added an eclipsis to the missing text.

  2. Eclipsis can make a sentence sound incomplete.

  3. The teacher explained eclipsis in the lesson.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép