Nghĩa tiếng Việt
- Sự nở (từ trứng).danh từ
Tiếng Nhật
- 羽化うかsự lột xác thành con trưởng thành (côn trùng), vũ hóa, mọc cánh
Ví dụ
-
We watched the eclosion of tiny butterflies in the jar.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép