TanroDictionary Sổ từ

eclosion

/ɪˈkloʊʒən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nở (từ trứng).danh từ

Tiếng Nhật

  • 羽化うかsự lột xác thành con trưởng thành (côn trùng), vũ hóa, mọc cánh

Ví dụ

  1. We watched the eclosion of tiny butterflies in the jar.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép