Nghĩa tiếng Việt
- Sinh thái học.tính từ
Tiếng Nhật
- エコ(viết tắt) sinh thái, thân thiện môi trường
Ví dụ
-
Ecological systems are important for the environment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép