TanroDictionary Sổ từ

ecological

/ˌiːkəˈlɒdʒɪkl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sinh thái học.tính từ

Tiếng Nhật

  • エコ(viết tắt) sinh thái, thân thiện môi trường

Ví dụ

  1. Ecological systems are important for the environment.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép