Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc toán kinh tế.tính từ
Ví dụ
-
He used econometric data to study the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˌkɑnəˈmɛtrɪk/
He used econometric data to study the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép