Nghĩa tiếng Việt
- Hàng hoá kinh tế.danh từ
Ví dụ
-
The economic good played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈɡʊd/
The economic good played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép