Nghĩa tiếng Việt
- Về phương diện kinh tế, về mặt kinh tế.D
Ví dụ
-
I read the note economically.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌekəˈnɑːmɪkliː/
I read the note economically.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép