TanroDictionary Sổ từ

economies

/ɪkˈɒnəmɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của economydanh từ

Ví dụ

  1. Some economies grow faster than others.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép