Nghĩa tiếng Việt
- Sự sử dụng tiết kiệm, sự sử dụng tối đa.danh từ
- Sự tiết kiệm, sự giảm chi.danh từ
Ví dụ
-
Their economisation saved money without wasting resources.
-
The new plan led to better economisation at home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép