TanroDictionary Sổ từ

economisation

/ˌekənəʊˌmæsəˈdʒɑːniːən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sử dụng tiết kiệm, sự sử dụng tối đa.danh từ
  2. Sự tiết kiệm, sự giảm chi.danh từ

Ví dụ

  1. Their economisation saved money without wasting resources.

  2. The new plan led to better economisation at home.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép