TanroDictionary Sổ từ

economise

/ɪˈkɒnəmaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiết kiệm, sử dụng tối đa, sử dụng tốt nhất (cái gì).động từ
  2. Tiết kiệm; giảm chi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We economise water during the dry season.

  2. They economise by cooking at home more often.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép