Nghĩa tiếng Việt
- Sự sử dụng tiết kiệm, sự sử dụng tối đa.danh từ
- Sự tiết kiệm, sự giảm chi.danh từ
Ví dụ
-
The report praised the economization of office supplies.
-
Their economization helped reduce monthly costs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép