Nghĩa tiếng Việt
- Tiết kiệm, sử dụng tối đa, sử dụng tốt nhất (cái gì).động từ
- Tiết kiệm; giảm chi.động từ
Tiếng Nhật
- 省くはぶくbỏ bớt, lược bỏ, loại trừ
- 切り詰めるきりつめるrút ngắn, cắt ngắn
Ví dụ
-
We economize by turning off extra lights.
-
They economize to save more money.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép